Lịch âm tháng 4 năm 2028
Tháng 4/2028 dương lịch có 30 ngày, từ ngày 7/3 đến 6/4 âm lịch (năm Mậu Thân). Mùng 1 âm lịch: thứ ba 25/04/2028. Rằm: chủ nhật 09/04/2028.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
17 | 28 | |||||
39 | 410 | 511 | 612 | 713 | 814 | 915 |
1016 | 1117 | 1218 | 1319 | 1420 | 1521 | 1622 |
1723 | 1824 | 1925 | 2026 | 2127 | 2228 | 2329 |
2430 | 251/4 | 262 | 273 | 284 | 295 | 306 |
Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm
Ngày đáng chú ý
- Thứ ba, 04/04/2028: Giỗ Tổ Hùng Vương
- Chủ nhật, 09/04/2028: Rằm tháng 3
- Thứ ba, 25/04/2028: Mùng 1 tháng 4 âm lịch
- Chủ nhật, 30/04/2028: Giải phóng miền Nam
Đổi ngày dương sang âm tháng 4/2028
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ bảy, 01/04/2028 | 7/3 | Bính Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Chủ nhật, 02/04/2028 | 8/3 | Đinh Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 03/04/2028 | 9/3 | Mậu Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ ba, 04/04/2028 | 10/3 | Kỷ Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 05/04/2028 | 11/3 | Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ năm, 06/04/2028 | 12/3 | Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ sáu, 07/04/2028 | 13/3 | Nhâm Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ bảy, 08/04/2028 | 14/3 | Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 09/04/2028 | 15/3 | Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ hai, 10/04/2028 | 16/3 | Ất Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 11/04/2028 | 17/3 | Bính Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ tư, 12/04/2028 | 18/3 | Đinh Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ năm, 13/04/2028 | 19/3 | Mậu Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ sáu, 14/04/2028 | 20/3 | Kỷ Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 15/04/2028 | 21/3 | Canh Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Chủ nhật, 16/04/2028 | 22/3 | Tân Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 17/04/2028 | 23/3 | Nhâm Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ ba, 18/04/2028 | 24/3 | Quý Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ tư, 19/04/2028 | 25/3 | Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ năm, 20/04/2028 | 26/3 | Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 21/04/2028 | 27/3 | Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ bảy, 22/04/2028 | 28/3 | Đinh Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 23/04/2028 | 29/3 | Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ hai, 24/04/2028 | 30/3 | Kỷ Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ ba, 25/04/2028 | 1/4 | Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ tư, 26/04/2028 | 2/4 | Tân Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 27/04/2028 | 3/4 | Nhâm Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ sáu, 28/04/2028 | 4/4 | Quý Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 29/04/2028 | 5/4 | Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Chủ nhật, 30/04/2028 | 6/4 | Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Can chi tháng: tháng 3 âm lịch là tháng Bính Thìn; tháng 4 âm lịch là tháng Đinh Tỵ. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).