Lịch âm tháng 3 năm 2028
Tháng 3/2028 dương lịch có 31 ngày, từ ngày 6/2 đến 6/3 âm lịch (năm Mậu Thân). Mùng 1 âm lịch: chủ nhật 26/03/2028. Rằm: thứ sáu 10/03/2028.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
16 | 27 | 38 | 49 | 510 | ||
611 | 712 | 813 | 914 | 1015 | 1116 | 1217 |
1318 | 1419 | 1520 | 1621 | 1722 | 1823 | 1924 |
2025 | 2126 | 2227 | 2328 | 2429 | 2530 | 261/3 |
272 | 283 | 294 | 305 | 316 |
Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm
Ngày đáng chú ý
- Thứ sáu, 10/03/2028: Rằm tháng 2
- Chủ nhật, 26/03/2028: Mùng 1 tháng 3 âm lịch
- Thứ ba, 28/03/2028: Tết Hàn thực
Đổi ngày dương sang âm tháng 3/2028
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ tư, 01/03/2028 | 6/2 | Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ năm, 02/03/2028 | 7/2 | Bính Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ sáu, 03/03/2028 | 8/2 | Đinh Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 04/03/2028 | 9/2 | Mậu Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Chủ nhật, 05/03/2028 | 10/2 | Kỷ Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 06/03/2028 | 11/2 | Canh Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ ba, 07/03/2028 | 12/2 | Tân Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ tư, 08/03/2028 | 13/2 | Nhâm Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ năm, 09/03/2028 | 14/2 | Quý Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 10/03/2028 | 15/2 | Giáp Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ bảy, 11/03/2028 | 16/2 | Ất Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 12/03/2028 | 17/2 | Bính Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ hai, 13/03/2028 | 18/2 | Đinh Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ ba, 14/03/2028 | 19/2 | Mậu Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ tư, 15/03/2028 | 20/2 | Kỷ Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 16/03/2028 | 21/2 | Canh Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ sáu, 17/03/2028 | 22/2 | Tân Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 18/03/2028 | 23/2 | Nhâm Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Chủ nhật, 19/03/2028 | 24/2 | Quý Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ hai, 20/03/2028 | 25/2 | Giáp Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ ba, 21/03/2028 | 26/2 | Ất Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 22/03/2028 | 27/2 | Bính Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ năm, 23/03/2028 | 28/2 | Đinh Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 24/03/2028 | 29/2 | Mậu Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ bảy, 25/03/2028 | 30/2 | Kỷ Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Chủ nhật, 26/03/2028 | 1/3 | Canh Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ hai, 27/03/2028 | 2/3 | Tân Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 28/03/2028 | 3/3 | Nhâm Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ tư, 29/03/2028 | 4/3 | Quý Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 30/03/2028 | 5/3 | Giáp Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ sáu, 31/03/2028 | 6/3 | Ất Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Can chi tháng: tháng 2 âm lịch là tháng Ất Mão; tháng 3 âm lịch là tháng Bính Thìn. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).