Lịch âm tháng 7 năm 2026
Tháng 7/2026 dương lịch có 31 ngày, từ ngày 17/5 đến 18/6 âm lịch (năm Bính Ngọ). Mùng 1 âm lịch: thứ ba 14/07/2026. Rằm: thứ ba 28/07/2026.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
117 | 218 | 319 | 420 | 521 | ||
622 | 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 | 1228 |
1329 | 141/6 | 152 | 163 | 174 | 185 | 196 |
207 | 218 | 229 | 2310 | 2411 | 2512 | 2613 |
2714 | 2815 | 2916 | 3017 | 3118 |
Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm
Ngày đáng chú ý
- Thứ ba, 14/07/2026: Mùng 1 tháng 6 âm lịch
- Thứ ba, 28/07/2026: Rằm tháng 6
Đổi ngày dương sang âm tháng 7/2026
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ tư, 01/07/2026 | 17/5 | Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ năm, 02/07/2026 | 18/5 | Đinh Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 03/07/2026 | 19/5 | Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ bảy, 04/07/2026 | 20/5 | Kỷ Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Chủ nhật, 05/07/2026 | 21/5 | Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ hai, 06/07/2026 | 22/5 | Tân Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 07/07/2026 | 23/5 | Nhâm Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ tư, 08/07/2026 | 24/5 | Quý Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 09/07/2026 | 25/5 | Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ sáu, 10/07/2026 | 26/5 | Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ bảy, 11/07/2026 | 27/5 | Bính Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Chủ nhật, 12/07/2026 | 28/5 | Đinh Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 13/07/2026 | 29/5 | Mậu Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ ba, 14/07/2026 | 1/6 | Kỷ Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 15/07/2026 | 2/6 | Canh Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ năm, 16/07/2026 | 3/6 | Tân Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ sáu, 17/07/2026 | 4/6 | Nhâm Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ bảy, 18/07/2026 | 5/6 | Quý Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 19/07/2026 | 6/6 | Giáp Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ hai, 20/07/2026 | 7/6 | Ất Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 21/07/2026 | 8/6 | Bính Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ tư, 22/07/2026 | 9/6 | Đinh Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ năm, 23/07/2026 | 10/6 | Mậu Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ sáu, 24/07/2026 | 11/6 | Kỷ Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 25/07/2026 | 12/6 | Canh Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Chủ nhật, 26/07/2026 | 13/6 | Tân Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 27/07/2026 | 14/6 | Nhâm Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ ba, 28/07/2026 | 15/6 | Quý Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ tư, 29/07/2026 | 16/6 | Giáp Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ năm, 30/07/2026 | 17/6 | Ất Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 31/07/2026 | 18/6 | Bính Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Can chi tháng: tháng 5 âm lịch là tháng Giáp Ngọ; tháng 6 âm lịch là tháng Ất Mùi. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).