Lịch âm tháng 6 năm 2026
Tháng 6/2026 dương lịch có 30 ngày, từ ngày 16/4 đến 16/5 âm lịch (năm Bính Ngọ). Mùng 1 âm lịch: thứ hai 15/06/2026. Rằm: thứ hai 29/06/2026.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
116 | 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | 722 |
823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 |
151/5 | 162 | 173 | 184 | 195 | 206 | 217 |
228 | 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 |
2915 | 3016 |
Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm
Ngày đáng chú ý
- Thứ hai, 15/06/2026: Mùng 1 tháng 5 âm lịch
- Thứ sáu, 19/06/2026: Tết Đoan Ngọ
- Thứ hai, 29/06/2026: Rằm tháng 5
Đổi ngày dương sang âm tháng 6/2026
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ hai, 01/06/2026 | 16/4 | Bính Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ ba, 02/06/2026 | 17/4 | Đinh Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 03/06/2026 | 18/4 | Mậu Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ năm, 04/06/2026 | 19/4 | Kỷ Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ sáu, 05/06/2026 | 20/4 | Canh Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ bảy, 06/06/2026 | 21/4 | Tân Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 07/06/2026 | 22/4 | Nhâm Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ hai, 08/06/2026 | 23/4 | Quý Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 09/06/2026 | 24/4 | Giáp Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ tư, 10/06/2026 | 25/4 | Ất Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ năm, 11/06/2026 | 26/4 | Bính Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ sáu, 12/06/2026 | 27/4 | Đinh Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 13/06/2026 | 28/4 | Mậu Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Chủ nhật, 14/06/2026 | 29/4 | Kỷ Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 15/06/2026 | 1/5 | Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ ba, 16/06/2026 | 2/5 | Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ tư, 17/06/2026 | 3/5 | Nhâm Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ năm, 18/06/2026 | 4/5 | Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 19/06/2026 | 5/5 | Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ bảy, 20/06/2026 | 6/5 | Ất Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 21/06/2026 | 7/5 | Bính Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ hai, 22/06/2026 | 8/5 | Đinh Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ ba, 23/06/2026 | 9/5 | Mậu Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ tư, 24/06/2026 | 10/5 | Kỷ Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 25/06/2026 | 11/5 | Canh Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ sáu, 26/06/2026 | 12/5 | Tân Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 27/06/2026 | 13/5 | Nhâm Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Chủ nhật, 28/06/2026 | 14/5 | Quý Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ hai, 29/06/2026 | 15/5 | Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ ba, 30/06/2026 | 16/5 | Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
Can chi tháng: tháng 4 âm lịch là tháng Quý Tỵ; tháng 5 âm lịch là tháng Giáp Ngọ. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).