Lịch âm tháng 1 năm 2026
Tháng 1/2026 dương lịch có 31 ngày, từ ngày 13/11 đến 13/12 âm lịch (năm Ất Tỵ). Mùng 1 âm lịch: thứ hai 19/01/2026. Rằm: thứ bảy 03/01/2026.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
113 | 214 | 315 | 416 | |||
517 | 618 | 719 | 820 | 921 | 1022 | 1123 |
1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 | 1729 | 1830 |
191/12 | 202 | 213 | 224 | 235 | 246 | 257 |
268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 | 3113 |
Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm
Ngày đáng chú ý
- Thứ năm, 01/01/2026: Tết Dương lịch
- Thứ bảy, 03/01/2026: Rằm tháng 11
- Thứ hai, 19/01/2026: Mùng 1 tháng 12 âm lịch
Đổi ngày dương sang âm tháng 1/2026
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ năm, 01/01/2026 | 13/11 | Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 02/01/2026 | 14/11 | Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ bảy, 03/01/2026 | 15/11 | Đinh Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 04/01/2026 | 16/11 | Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ hai, 05/01/2026 | 17/11 | Kỷ Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ ba, 06/01/2026 | 18/11 | Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ tư, 07/01/2026 | 19/11 | Tân Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 08/01/2026 | 20/11 | Nhâm Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ sáu, 09/01/2026 | 21/11 | Quý Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 10/01/2026 | 22/11 | Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Chủ nhật, 11/01/2026 | 23/11 | Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ hai, 12/01/2026 | 24/11 | Bính Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ ba, 13/01/2026 | 25/11 | Đinh Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 14/01/2026 | 26/11 | Mậu Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ năm, 15/01/2026 | 27/11 | Kỷ Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 16/01/2026 | 28/11 | Canh Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ bảy, 17/01/2026 | 29/11 | Tân Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Chủ nhật, 18/01/2026 | 30/11 | Nhâm Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ hai, 19/01/2026 | 1/12 | Quý Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 20/01/2026 | 2/12 | Giáp Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ tư, 21/01/2026 | 3/12 | Ất Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 22/01/2026 | 4/12 | Bính Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ sáu, 23/01/2026 | 5/12 | Đinh Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ bảy, 24/01/2026 | 6/12 | Mậu Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Chủ nhật, 25/01/2026 | 7/12 | Kỷ Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 26/01/2026 | 8/12 | Canh Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ ba, 27/01/2026 | 9/12 | Tân Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 28/01/2026 | 10/12 | Nhâm Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ năm, 29/01/2026 | 11/12 | Quý Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ sáu, 30/01/2026 | 12/12 | Giáp Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ bảy, 31/01/2026 | 13/12 | Ất Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
Can chi tháng: tháng 11 âm lịch là tháng Mậu Tý; tháng 12 âm lịch là tháng Kỷ Sửu. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).