Lịch âm tháng 12 năm 2025
Tháng 12/2025 dương lịch có 31 ngày, từ ngày 12/10 đến 12/11 âm lịch (năm Ất Tỵ). Mùng 1 âm lịch: thứ bảy 20/12/2025. Rằm: thứ năm 04/12/2025.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
112 | 213 | 314 | 415 | 516 | 617 | 718 |
819 | 920 | 1021 | 1122 | 1223 | 1324 | 1425 |
1526 | 1627 | 1728 | 1829 | 1930 | 201/11 | 212 |
223 | 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 |
2910 | 3011 | 3112 |
Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm
Ngày đáng chú ý
- Thứ năm, 04/12/2025: Rằm tháng 10
- Thứ bảy, 20/12/2025: Mùng 1 tháng 11 âm lịch
Đổi ngày dương sang âm tháng 12/2025
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ hai, 01/12/2025 | 12/10 | Giáp Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ ba, 02/12/2025 | 13/10 | Ất Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 03/12/2025 | 14/10 | Bính Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ năm, 04/12/2025 | 15/10 | Đinh Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 05/12/2025 | 16/10 | Mậu Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ bảy, 06/12/2025 | 17/10 | Kỷ Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Chủ nhật, 07/12/2025 | 18/10 | Canh Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ hai, 08/12/2025 | 19/10 | Tân Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 09/12/2025 | 20/10 | Nhâm Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ tư, 10/12/2025 | 21/10 | Quý Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 11/12/2025 | 22/10 | Giáp Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ sáu, 12/12/2025 | 23/10 | Ất Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ bảy, 13/12/2025 | 24/10 | Bính Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Chủ nhật, 14/12/2025 | 25/10 | Đinh Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 15/12/2025 | 26/10 | Mậu Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ ba, 16/12/2025 | 27/10 | Kỷ Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 17/12/2025 | 28/10 | Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ năm, 18/12/2025 | 29/10 | Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ sáu, 19/12/2025 | 30/10 | Nhâm Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ bảy, 20/12/2025 | 1/11 | Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 21/12/2025 | 2/11 | Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ hai, 22/12/2025 | 3/11 | Ất Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 23/12/2025 | 4/11 | Bính Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ tư, 24/12/2025 | 5/11 | Đinh Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ năm, 25/12/2025 | 6/11 | Mậu Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ sáu, 26/12/2025 | 7/11 | Kỷ Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 27/12/2025 | 8/11 | Canh Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Chủ nhật, 28/12/2025 | 9/11 | Tân Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 29/12/2025 | 10/11 | Nhâm Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ ba, 30/12/2025 | 11/11 | Quý Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ tư, 31/12/2025 | 12/11 | Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
Can chi tháng: tháng 10 âm lịch là tháng Đinh Hợi; tháng 11 âm lịch là tháng Mậu Tý. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).