Lịch âm tháng 2 năm 2026

Tháng 2/2026 dương lịch có 28 ngày, từ ngày 14/12 đến 12/1 âm lịch (năm Ất Tỵ và Bính Ngọ). Mùng 1 âm lịch: thứ ba 17/02/2026. Rằm: thứ hai 02/02/2026.

Tháng 2 năm 2026

T2T3T4T5T6T7CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/1
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812

Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm

Ngày đáng chú ý

Đổi ngày dương sang âm tháng 2/2026

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyGiờ hoàng đạo
Chủ nhật, 01/02/202614/12Bính NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ hai, 02/02/202615/12Đinh MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ ba, 03/02/202616/12Mậu ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ tư, 04/02/202617/12Kỷ DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ năm, 05/02/202618/12Canh TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ sáu, 06/02/202619/12Tân HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ bảy, 07/02/202620/12Nhâm TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Chủ nhật, 08/02/202621/12Quý SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ hai, 09/02/202622/12Giáp DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ ba, 10/02/202623/12Ất MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ tư, 11/02/202624/12Bính ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ năm, 12/02/202625/12Đinh TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ sáu, 13/02/202626/12Mậu NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ bảy, 14/02/202627/12Kỷ MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Chủ nhật, 15/02/202628/12Canh ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ hai, 16/02/202629/12Tân DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ ba, 17/02/20261/1Nhâm TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ tư, 18/02/20262/1Quý HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ năm, 19/02/20263/1Giáp TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ sáu, 20/02/20264/1Ất SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ bảy, 21/02/20265/1Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Chủ nhật, 22/02/20266/1Đinh MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ hai, 23/02/20267/1Mậu ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ ba, 24/02/20268/1Kỷ TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ tư, 25/02/20269/1Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ năm, 26/02/202610/1Tân MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ sáu, 27/02/202611/1Nhâm ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ bảy, 28/02/202612/1Quý DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Can chi tháng: tháng 12 âm lịch là tháng Kỷ Sửu; tháng 1 âm lịch là tháng Canh Dần. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).