Lịch âm tháng 5 năm 2025
Tháng 5/2025 dương lịch có 31 ngày, từ ngày 4/4 đến 5/5 âm lịch (năm Ất Tỵ). Mùng 1 âm lịch: thứ ba 27/05/2025. Rằm: thứ hai 12/05/2025.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
14 | 25 | 36 | 47 | |||
58 | 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 |
1215 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 |
1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 |
2629 | 271/5 | 282 | 293 | 304 | 315 |
Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm
Ngày đáng chú ý
- Thứ năm, 01/05/2025: Quốc tế Lao động
- Thứ hai, 12/05/2025: Rằm tháng 4, Lễ Phật đản
- Thứ ba, 27/05/2025: Mùng 1 tháng 5 âm lịch
- Thứ bảy, 31/05/2025: Tết Đoan Ngọ
Đổi ngày dương sang âm tháng 5/2025
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ năm, 01/05/2025 | 4/4 | Canh Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ sáu, 02/05/2025 | 5/4 | Tân Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 03/05/2025 | 6/4 | Nhâm Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Chủ nhật, 04/05/2025 | 7/4 | Quý Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ hai, 05/05/2025 | 8/4 | Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ ba, 06/05/2025 | 9/4 | Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 07/05/2025 | 10/4 | Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ năm, 08/05/2025 | 11/4 | Đinh Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 09/05/2025 | 12/4 | Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ bảy, 10/05/2025 | 13/4 | Kỷ Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Chủ nhật, 11/05/2025 | 14/4 | Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ hai, 12/05/2025 | 15/4 | Tân Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 13/05/2025 | 16/4 | Nhâm Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ tư, 14/05/2025 | 17/4 | Quý Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 15/05/2025 | 18/4 | Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ sáu, 16/05/2025 | 19/4 | Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ bảy, 17/05/2025 | 20/4 | Bính Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Chủ nhật, 18/05/2025 | 21/4 | Đinh Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 19/05/2025 | 22/4 | Mậu Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ ba, 20/05/2025 | 23/4 | Kỷ Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 21/05/2025 | 24/4 | Canh Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ năm, 22/05/2025 | 25/4 | Tân Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ sáu, 23/05/2025 | 26/4 | Nhâm Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ bảy, 24/05/2025 | 27/4 | Quý Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 25/05/2025 | 28/4 | Giáp Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ hai, 26/05/2025 | 29/4 | Ất Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 27/05/2025 | 1/5 | Bính Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ tư, 28/05/2025 | 2/5 | Đinh Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ năm, 29/05/2025 | 3/5 | Mậu Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ sáu, 30/05/2025 | 4/5 | Kỷ Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 31/05/2025 | 5/5 | Canh Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
Can chi tháng: tháng 4 âm lịch là tháng Tân Tỵ; tháng 5 âm lịch là tháng Nhâm Ngọ. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).