Lịch âm tháng 4 năm 2025
Tháng 4/2025 dương lịch có 30 ngày, từ ngày 4/3 đến 3/4 âm lịch (năm Ất Tỵ). Mùng 1 âm lịch: thứ hai 28/04/2025. Rằm: thứ bảy 12/04/2025.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
14 | 25 | 36 | 47 | 58 | 69 | |
710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 | 1215 | 1316 |
1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 | 1922 | 2023 |
2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 | 2629 | 2730 |
281/4 | 292 | 303 |
Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm
Ngày đáng chú ý
- Thứ hai, 07/04/2025: Giỗ Tổ Hùng Vương
- Thứ bảy, 12/04/2025: Rằm tháng 3
- Thứ hai, 28/04/2025: Mùng 1 tháng 4 âm lịch
- Thứ tư, 30/04/2025: Giải phóng miền Nam
Đổi ngày dương sang âm tháng 4/2025
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ ba, 01/04/2025 | 4/3 | Canh Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ tư, 02/04/2025 | 5/3 | Tân Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 03/04/2025 | 6/3 | Nhâm Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ sáu, 04/04/2025 | 7/3 | Quý Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ bảy, 05/04/2025 | 8/3 | Giáp Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Chủ nhật, 06/04/2025 | 9/3 | Ất Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 07/04/2025 | 10/3 | Bính Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ ba, 08/04/2025 | 11/3 | Đinh Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 09/04/2025 | 12/3 | Mậu Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ năm, 10/04/2025 | 13/3 | Kỷ Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ sáu, 11/04/2025 | 14/3 | Canh Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ bảy, 12/04/2025 | 15/3 | Tân Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 13/04/2025 | 16/3 | Nhâm Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ hai, 14/04/2025 | 17/3 | Quý Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 15/04/2025 | 18/3 | Giáp Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ tư, 16/04/2025 | 19/3 | Ất Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ năm, 17/04/2025 | 20/3 | Bính Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ sáu, 18/04/2025 | 21/3 | Đinh Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 19/04/2025 | 22/3 | Mậu Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Chủ nhật, 20/04/2025 | 23/3 | Kỷ Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 21/04/2025 | 24/3 | Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ ba, 22/04/2025 | 25/3 | Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ tư, 23/04/2025 | 26/3 | Nhâm Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ năm, 24/04/2025 | 27/3 | Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 25/04/2025 | 28/3 | Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ bảy, 26/04/2025 | 29/3 | Ất Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 27/04/2025 | 30/3 | Bính Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ hai, 28/04/2025 | 1/4 | Đinh Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ ba, 29/04/2025 | 2/4 | Mậu Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ tư, 30/04/2025 | 3/4 | Kỷ Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
Can chi tháng: tháng 3 âm lịch là tháng Canh Thìn; tháng 4 âm lịch là tháng Tân Tỵ. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).