Lịch âm tháng 11 năm 2025
Tháng 11/2025 dương lịch có 30 ngày, từ ngày 12/9 đến 11/10 âm lịch (năm Ất Tỵ). Mùng 1 âm lịch: thứ năm 20/11/2025. Rằm: thứ ba 04/11/2025.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
112 | 213 | |||||
314 | 415 | 516 | 617 | 718 | 819 | 920 |
1021 | 1122 | 1223 | 1324 | 1425 | 1526 | 1627 |
1728 | 1829 | 1930 | 201/10 | 212 | 223 | 234 |
245 | 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 |
Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm
Ngày đáng chú ý
- Thứ ba, 04/11/2025: Rằm tháng 9
- Thứ năm, 20/11/2025: Mùng 1 tháng 10 âm lịch
Đổi ngày dương sang âm tháng 11/2025
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ bảy, 01/11/2025 | 12/9 | Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Chủ nhật, 02/11/2025 | 13/9 | Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 03/11/2025 | 14/9 | Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ ba, 04/11/2025 | 15/9 | Đinh Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 05/11/2025 | 16/9 | Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ năm, 06/11/2025 | 17/9 | Kỷ Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ sáu, 07/11/2025 | 18/9 | Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ bảy, 08/11/2025 | 19/9 | Tân Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 09/11/2025 | 20/9 | Nhâm Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ hai, 10/11/2025 | 21/9 | Quý Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 11/11/2025 | 22/9 | Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ tư, 12/11/2025 | 23/9 | Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ năm, 13/11/2025 | 24/9 | Bính Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ sáu, 14/11/2025 | 25/9 | Đinh Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 15/11/2025 | 26/9 | Mậu Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Chủ nhật, 16/11/2025 | 27/9 | Kỷ Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 17/11/2025 | 28/9 | Canh Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ ba, 18/11/2025 | 29/9 | Tân Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ tư, 19/11/2025 | 30/9 | Nhâm Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ năm, 20/11/2025 | 1/10 | Quý Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 21/11/2025 | 2/10 | Giáp Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ bảy, 22/11/2025 | 3/10 | Ất Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 23/11/2025 | 4/10 | Bính Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ hai, 24/11/2025 | 5/10 | Đinh Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ ba, 25/11/2025 | 6/10 | Mậu Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ tư, 26/11/2025 | 7/10 | Kỷ Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 27/11/2025 | 8/10 | Canh Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ sáu, 28/11/2025 | 9/10 | Tân Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 29/11/2025 | 10/10 | Nhâm Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Chủ nhật, 30/11/2025 | 11/10 | Quý Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Can chi tháng: tháng 9 âm lịch là tháng Bính Tuất; tháng 10 âm lịch là tháng Đinh Hợi. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).