Lịch âm tháng 10 năm 2025
Tháng 10/2025 dương lịch có 31 ngày, từ ngày 10/8 đến 11/9 âm lịch (năm Ất Tỵ). Mùng 1 âm lịch: thứ ba 21/10/2025. Rằm: thứ hai 06/10/2025.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
110 | 211 | 312 | 413 | 514 | ||
615 | 716 | 817 | 918 | 1019 | 1120 | 1221 |
1322 | 1423 | 1524 | 1625 | 1726 | 1827 | 1928 |
2029 | 211/9 | 222 | 233 | 244 | 255 | 266 |
277 | 288 | 299 | 3010 | 3111 |
Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm
Ngày đáng chú ý
- Thứ hai, 06/10/2025: Rằm tháng 8, Tết Trung thu
- Thứ ba, 21/10/2025: Mùng 1 tháng 9 âm lịch
Đổi ngày dương sang âm tháng 10/2025
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ tư, 01/10/2025 | 10/8 | Quý Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ năm, 02/10/2025 | 11/8 | Giáp Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ sáu, 03/10/2025 | 12/8 | Ất Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 04/10/2025 | 13/8 | Bính Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Chủ nhật, 05/10/2025 | 14/8 | Đinh Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 06/10/2025 | 15/8 | Mậu Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ ba, 07/10/2025 | 16/8 | Kỷ Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ tư, 08/10/2025 | 17/8 | Canh Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ năm, 09/10/2025 | 18/8 | Tân Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 10/10/2025 | 19/8 | Nhâm Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ bảy, 11/10/2025 | 20/8 | Quý Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 12/10/2025 | 21/8 | Giáp Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ hai, 13/10/2025 | 22/8 | Ất Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ ba, 14/10/2025 | 23/8 | Bính Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ tư, 15/10/2025 | 24/8 | Đinh Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 16/10/2025 | 25/8 | Mậu Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ sáu, 17/10/2025 | 26/8 | Kỷ Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 18/10/2025 | 27/8 | Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Chủ nhật, 19/10/2025 | 28/8 | Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ hai, 20/10/2025 | 29/8 | Nhâm Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ ba, 21/10/2025 | 1/9 | Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 22/10/2025 | 2/9 | Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ năm, 23/10/2025 | 3/9 | Ất Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 24/10/2025 | 4/9 | Bính Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ bảy, 25/10/2025 | 5/9 | Đinh Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Chủ nhật, 26/10/2025 | 6/9 | Mậu Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ hai, 27/10/2025 | 7/9 | Kỷ Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 28/10/2025 | 8/9 | Canh Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ tư, 29/10/2025 | 9/9 | Tân Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 30/10/2025 | 10/9 | Nhâm Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ sáu, 31/10/2025 | 11/9 | Quý Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
Can chi tháng: tháng 8 âm lịch là tháng Ất Dậu; tháng 9 âm lịch là tháng Bính Tuất. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).