Lịch âm tháng 12 năm 2028
Tháng 12/2028 dương lịch có 31 ngày, từ ngày 16/10 đến 16/11 âm lịch (năm Mậu Thân). Mùng 1 âm lịch: thứ bảy 16/12/2028. Rằm: thứ bảy 30/12/2028.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
116 | 217 | 318 | ||||
419 | 520 | 621 | 722 | 823 | 924 | 1025 |
1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 1530 | 161/11 | 172 |
183 | 194 | 205 | 216 | 227 | 238 | 249 |
2510 | 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015 | 3116 |
Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm
Ngày đáng chú ý
- Thứ bảy, 16/12/2028: Mùng 1 tháng 11 âm lịch
- Thứ bảy, 30/12/2028: Rằm tháng 11
Đổi ngày dương sang âm tháng 12/2028
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ sáu, 01/12/2028 | 16/10 | Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ bảy, 02/12/2028 | 17/10 | Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Chủ nhật, 03/12/2028 | 18/10 | Nhâm Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ hai, 04/12/2028 | 19/10 | Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 05/12/2028 | 20/10 | Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ tư, 06/12/2028 | 21/10 | Ất Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 07/12/2028 | 22/10 | Bính Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ sáu, 08/12/2028 | 23/10 | Đinh Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ bảy, 09/12/2028 | 24/10 | Mậu Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Chủ nhật, 10/12/2028 | 25/10 | Kỷ Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 11/12/2028 | 26/10 | Canh Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ ba, 12/12/2028 | 27/10 | Tân Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 13/12/2028 | 28/10 | Nhâm Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ năm, 14/12/2028 | 29/10 | Quý Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ sáu, 15/12/2028 | 30/10 | Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ bảy, 16/12/2028 | 1/11 | Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 17/12/2028 | 2/11 | Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ hai, 18/12/2028 | 3/11 | Đinh Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 19/12/2028 | 4/11 | Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ tư, 20/12/2028 | 5/11 | Kỷ Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ năm, 21/12/2028 | 6/11 | Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ sáu, 22/12/2028 | 7/11 | Tân Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 23/12/2028 | 8/11 | Nhâm Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Chủ nhật, 24/12/2028 | 9/11 | Quý Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 25/12/2028 | 10/11 | Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ ba, 26/12/2028 | 11/11 | Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ tư, 27/12/2028 | 12/11 | Bính Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ năm, 28/12/2028 | 13/11 | Đinh Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 29/12/2028 | 14/11 | Mậu Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ bảy, 30/12/2028 | 15/11 | Kỷ Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 31/12/2028 | 16/11 | Canh Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Can chi tháng: tháng 10 âm lịch là tháng Quý Hợi; tháng 11 âm lịch là tháng Giáp Tý. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).