Lịch âm tháng 11 năm 2028

Tháng 11/2028 dương lịch có 30 ngày, từ ngày 15/9 đến 15/10 âm lịch (năm Mậu Thân). Mùng 1 âm lịch: thứ năm 16/11/2028. Rằm: thứ tư 01/11/2028, thứ năm 30/11/2028.

Tháng 11 năm 2028

T2T3T4T5T6T7CN
115
216
317
418
519
620
721
822
923
1024
1125
1226
1327
1428
1529
161/10
172
183
194
205
216
227
238
249
2510
2611
2712
2813
2914
3015

Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm

Ngày đáng chú ý

Đổi ngày dương sang âm tháng 11/2028

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyGiờ hoàng đạo
Thứ tư, 01/11/202815/9Canh DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ năm, 02/11/202816/9Tân MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ sáu, 03/11/202817/9Nhâm ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ bảy, 04/11/202818/9Quý TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật, 05/11/202819/9Giáp NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ hai, 06/11/202820/9Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ ba, 07/11/202821/9Bính ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ tư, 08/11/202822/9Đinh DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ năm, 09/11/202823/9Mậu TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ sáu, 10/11/202824/9Kỷ HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ bảy, 11/11/202825/9Canh TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Chủ nhật, 12/11/202826/9Tân SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ hai, 13/11/202827/9Nhâm DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ ba, 14/11/202828/9Quý MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ tư, 15/11/202829/9Giáp ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ năm, 16/11/20281/10Ất TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ sáu, 17/11/20282/10Bính NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ bảy, 18/11/20283/10Đinh MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Chủ nhật, 19/11/20284/10Mậu ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ hai, 20/11/20285/10Kỷ DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ ba, 21/11/20286/10Canh TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ tư, 22/11/20287/10Tân HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ năm, 23/11/20288/10Nhâm TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ sáu, 24/11/20289/10Quý SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ bảy, 25/11/202810/10Giáp DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Chủ nhật, 26/11/202811/10Ất MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ hai, 27/11/202812/10Bính ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ ba, 28/11/202813/10Đinh TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ tư, 29/11/202814/10Mậu NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ năm, 30/11/202815/10Kỷ MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Can chi tháng: tháng 9 âm lịch là tháng Nhâm Tuất; tháng 10 âm lịch là tháng Quý Hợi. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).