Lịch âm tháng 1 năm 2028

Tháng 1/2028 dương lịch có 31 ngày, từ ngày 5/12 đến 6/1 âm lịch (năm Đinh Mùi và Mậu Thân). Mùng 1 âm lịch: thứ tư 26/01/2028. Rằm: thứ ba 11/01/2028.

Tháng 1 năm 2028

T2T3T4T5T6T7CN
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
261/1
272
283
294
305
316

Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm

Ngày đáng chú ý

Đổi ngày dương sang âm tháng 1/2028

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyGiờ hoàng đạo
Thứ bảy, 01/01/20285/12Ất DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật, 02/01/20286/12Bính TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ hai, 03/01/20287/12Đinh HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ ba, 04/01/20288/12Mậu TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ tư, 05/01/20289/12Kỷ SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ năm, 06/01/202810/12Canh DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ sáu, 07/01/202811/12Tân MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ bảy, 08/01/202812/12Nhâm ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Chủ nhật, 09/01/202813/12Quý TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ hai, 10/01/202814/12Giáp NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ ba, 11/01/202815/12Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ tư, 12/01/202816/12Bính ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ năm, 13/01/202817/12Đinh DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ sáu, 14/01/202818/12Mậu TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ bảy, 15/01/202819/12Kỷ HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật, 16/01/202820/12Canh TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ hai, 17/01/202821/12Tân SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ ba, 18/01/202822/12Nhâm DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ tư, 19/01/202823/12Quý MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ năm, 20/01/202824/12Giáp ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ sáu, 21/01/202825/12Ất TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ bảy, 22/01/202826/12Bính NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Chủ nhật, 23/01/202827/12Đinh MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ hai, 24/01/202828/12Mậu ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ ba, 25/01/202829/12Kỷ DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ tư, 26/01/20281/1Canh TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ năm, 27/01/20282/1Tân HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ sáu, 28/01/20283/1Nhâm TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ bảy, 29/01/20284/1Quý SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Chủ nhật, 30/01/20285/1Giáp DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ hai, 31/01/20286/1Ất MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Can chi tháng: tháng 12 âm lịch là tháng Quý Sửu; tháng 1 âm lịch là tháng Giáp Dần. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).