Lịch âm tháng 12 năm 2027
Tháng 12/2027 dương lịch có 31 ngày, từ ngày 4/11 đến 4/12 âm lịch (năm Đinh Mùi). Mùng 1 âm lịch: thứ ba 28/12/2027. Rằm: chủ nhật 12/12/2027.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
14 | 25 | 36 | 47 | 58 | ||
69 | 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 | 1215 |
1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 | 1922 |
2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 | 2629 |
2730 | 281/12 | 292 | 303 | 314 |
Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm
Ngày đáng chú ý
- Chủ nhật, 12/12/2027: Rằm tháng 11
- Thứ ba, 28/12/2027: Mùng 1 tháng 12 âm lịch
Đổi ngày dương sang âm tháng 12/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ tư, 01/12/2027 | 4/11 | Giáp Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ năm, 02/12/2027 | 5/11 | Ất Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ sáu, 03/12/2027 | 6/11 | Bính Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ bảy, 04/12/2027 | 7/11 | Đinh Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 05/12/2027 | 8/11 | Mậu Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ hai, 06/12/2027 | 9/11 | Kỷ Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 07/12/2027 | 10/11 | Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ tư, 08/12/2027 | 11/11 | Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ năm, 09/12/2027 | 12/11 | Nhâm Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ sáu, 10/12/2027 | 13/11 | Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 11/12/2027 | 14/11 | Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Chủ nhật, 12/12/2027 | 15/11 | Ất Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 13/12/2027 | 16/11 | Bính Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ ba, 14/12/2027 | 17/11 | Đinh Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ tư, 15/12/2027 | 18/11 | Mậu Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ năm, 16/12/2027 | 19/11 | Kỷ Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 17/12/2027 | 20/11 | Canh Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ bảy, 18/12/2027 | 21/11 | Tân Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 19/12/2027 | 22/11 | Nhâm Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ hai, 20/12/2027 | 23/11 | Quý Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ ba, 21/12/2027 | 24/11 | Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ tư, 22/12/2027 | 25/11 | Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 23/12/2027 | 26/11 | Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ sáu, 24/12/2027 | 27/11 | Đinh Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 25/12/2027 | 28/11 | Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Chủ nhật, 26/12/2027 | 29/11 | Kỷ Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ hai, 27/12/2027 | 30/11 | Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ ba, 28/12/2027 | 1/12 | Tân Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 29/12/2027 | 2/12 | Nhâm Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ năm, 30/12/2027 | 3/12 | Quý Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 31/12/2027 | 4/12 | Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Can chi tháng: tháng 11 âm lịch là tháng Nhâm Tý; tháng 12 âm lịch là tháng Quý Sửu. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).