Lịch âm tháng 10 năm 2027
Tháng 10/2027 dương lịch có 31 ngày, từ ngày 2/9 đến 3/10 âm lịch (năm Đinh Mùi). Mùng 1 âm lịch: thứ sáu 29/10/2027. Rằm: thứ năm 14/10/2027.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
12 | 23 | 34 | ||||
45 | 56 | 67 | 78 | 89 | 910 | 1011 |
1112 | 1213 | 1314 | 1415 | 1516 | 1617 | 1718 |
1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 | 2324 | 2425 |
2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 291/10 | 302 | 313 |
Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm
Ngày đáng chú ý
- Thứ năm, 14/10/2027: Rằm tháng 9
- Thứ sáu, 29/10/2027: Mùng 1 tháng 10 âm lịch
Đổi ngày dương sang âm tháng 10/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ sáu, 01/10/2027 | 2/9 | Quý Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 02/10/2027 | 3/9 | Giáp Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Chủ nhật, 03/10/2027 | 4/9 | Ất Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ hai, 04/10/2027 | 5/9 | Bính Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ ba, 05/10/2027 | 6/9 | Đinh Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 06/10/2027 | 7/9 | Mậu Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ năm, 07/10/2027 | 8/9 | Kỷ Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 08/10/2027 | 9/9 | Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ bảy, 09/10/2027 | 10/9 | Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Chủ nhật, 10/10/2027 | 11/9 | Nhâm Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ hai, 11/10/2027 | 12/9 | Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 12/10/2027 | 13/9 | Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ tư, 13/10/2027 | 14/9 | Ất Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 14/10/2027 | 15/9 | Bính Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ sáu, 15/10/2027 | 16/9 | Đinh Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ bảy, 16/10/2027 | 17/9 | Mậu Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Chủ nhật, 17/10/2027 | 18/9 | Kỷ Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 18/10/2027 | 19/9 | Canh Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ ba, 19/10/2027 | 20/9 | Tân Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 20/10/2027 | 21/9 | Nhâm Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ năm, 21/10/2027 | 22/9 | Quý Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ sáu, 22/10/2027 | 23/9 | Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ bảy, 23/10/2027 | 24/9 | Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 24/10/2027 | 25/9 | Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ hai, 25/10/2027 | 26/9 | Đinh Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 26/10/2027 | 27/9 | Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ tư, 27/10/2027 | 28/9 | Kỷ Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ năm, 28/10/2027 | 29/9 | Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ sáu, 29/10/2027 | 1/10 | Tân Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 30/10/2027 | 2/10 | Nhâm Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Chủ nhật, 31/10/2027 | 3/10 | Quý Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
Can chi tháng: tháng 9 âm lịch là tháng Canh Tuất; tháng 10 âm lịch là tháng Tân Hợi. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).