Lịch âm tháng 7 năm 2025
Tháng 7/2025 dương lịch có 31 ngày, từ ngày 7/6 đến 7/6 nhuận âm lịch (năm Ất Tỵ). Mùng 1 âm lịch: thứ sáu 25/07/2025. Rằm: thứ tư 09/07/2025.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
17 | 28 | 39 | 410 | 511 | 612 | |
713 | 814 | 915 | 1016 | 1117 | 1218 | 1319 |
1420 | 1521 | 1622 | 1723 | 1824 | 1925 | 2026 |
2127 | 2228 | 2329 | 2430 | 251/6 nhuận | 262 | 273 |
284 | 295 | 306 | 317 |
Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm
Ngày đáng chú ý
- Thứ tư, 09/07/2025: Rằm tháng 6
- Thứ sáu, 25/07/2025: Mùng 1 tháng 6 nhuận âm lịch
Đổi ngày dương sang âm tháng 7/2025
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ ba, 01/07/2025 | 7/6 | Tân Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 02/07/2025 | 8/6 | Nhâm Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ năm, 03/07/2025 | 9/6 | Quý Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ sáu, 04/07/2025 | 10/6 | Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ bảy, 05/07/2025 | 11/6 | Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 06/07/2025 | 12/6 | Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ hai, 07/07/2025 | 13/6 | Đinh Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 08/07/2025 | 14/6 | Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ tư, 09/07/2025 | 15/6 | Kỷ Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ năm, 10/07/2025 | 16/6 | Canh Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ sáu, 11/07/2025 | 17/6 | Tân Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 12/07/2025 | 18/6 | Nhâm Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Chủ nhật, 13/07/2025 | 19/6 | Quý Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 14/07/2025 | 20/6 | Giáp Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ ba, 15/07/2025 | 21/6 | Ất Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ tư, 16/07/2025 | 22/6 | Bính Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ năm, 17/07/2025 | 23/6 | Đinh Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 18/07/2025 | 24/6 | Mậu Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ bảy, 19/07/2025 | 25/6 | Kỷ Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 20/07/2025 | 26/6 | Canh Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ hai, 21/07/2025 | 27/6 | Tân Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ ba, 22/07/2025 | 28/6 | Nhâm Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ tư, 23/07/2025 | 29/6 | Quý Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 24/07/2025 | 30/6 | Giáp Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ sáu, 25/07/2025 | 1/6 nhuận | Ất Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 26/07/2025 | 2/6 nhuận | Bính Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Chủ nhật, 27/07/2025 | 3/6 nhuận | Đinh Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ hai, 28/07/2025 | 4/6 nhuận | Mậu Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ ba, 29/07/2025 | 5/6 nhuận | Kỷ Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 30/07/2025 | 6/6 nhuận | Canh Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ năm, 31/07/2025 | 7/6 nhuận | Tân Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
Can chi tháng: tháng 6 âm lịch là tháng Quý Mùi; tháng 6 nhuận âm lịch là tháng Quý Mùi. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).