Lịch âm tháng 2 năm 2025
Tháng 2/2025 dương lịch có 28 ngày, từ ngày 4/1 đến 1/2 âm lịch (năm Ất Tỵ). Mùng 1 âm lịch: thứ sáu 28/02/2025. Rằm: thứ tư 12/02/2025.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
14 | 25 | |||||
36 | 47 | 58 | 69 | 710 | 811 | 912 |
1013 | 1114 | 1215 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 |
1720 | 1821 | 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 |
2427 | 2528 | 2629 | 2730 | 281/2 |
Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm
Ngày đáng chú ý
- Thứ tư, 12/02/2025: Rằm tháng 1, Rằm tháng Giêng
- Thứ sáu, 28/02/2025: Mùng 1 tháng 2 âm lịch
Đổi ngày dương sang âm tháng 2/2025
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ bảy, 01/02/2025 | 4/1 | Tân Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 02/02/2025 | 5/1 | Nhâm Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ hai, 03/02/2025 | 6/1 | Quý Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ ba, 04/02/2025 | 7/1 | Giáp Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ tư, 05/02/2025 | 8/1 | Ất Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 06/02/2025 | 9/1 | Bính Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ sáu, 07/02/2025 | 10/1 | Đinh Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 08/02/2025 | 11/1 | Mậu Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Chủ nhật, 09/02/2025 | 12/1 | Kỷ Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ hai, 10/02/2025 | 13/1 | Canh Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ ba, 11/02/2025 | 14/1 | Tân Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 12/02/2025 | 15/1 | Nhâm Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ năm, 13/02/2025 | 16/1 | Quý Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 14/02/2025 | 17/1 | Giáp Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ bảy, 15/02/2025 | 18/1 | Ất Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Chủ nhật, 16/02/2025 | 19/1 | Bính Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ hai, 17/02/2025 | 20/1 | Đinh Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 18/02/2025 | 21/1 | Mậu Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ tư, 19/02/2025 | 22/1 | Kỷ Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 20/02/2025 | 23/1 | Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ sáu, 21/02/2025 | 24/1 | Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ bảy, 22/02/2025 | 25/1 | Nhâm Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Chủ nhật, 23/02/2025 | 26/1 | Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 24/02/2025 | 27/1 | Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ ba, 25/02/2025 | 28/1 | Ất Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 26/02/2025 | 29/1 | Bính Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ năm, 27/02/2025 | 30/1 | Đinh Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ sáu, 28/02/2025 | 1/2 | Mậu Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
Can chi tháng: tháng 1 âm lịch là tháng Mậu Dần; tháng 2 âm lịch là tháng Kỷ Mão. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).