Lịch âm tháng 1 năm 2025

Tháng 1/2025 dương lịch có 31 ngày, từ ngày 2/12 đến 3/1 âm lịch (năm Giáp Thìn và Ất Tỵ). Mùng 1 âm lịch: thứ tư 29/01/2025. Rằm: thứ ba 14/01/2025.

Tháng 1 năm 2025

T2T3T4T5T6T7CN
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/1
302
313

Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm

Ngày đáng chú ý

Đổi ngày dương sang âm tháng 1/2025

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyGiờ hoàng đạo
Thứ tư, 01/01/20252/12Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ năm, 02/01/20253/12Tân MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ sáu, 03/01/20254/12Nhâm ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ bảy, 04/01/20255/12Quý DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật, 05/01/20256/12Giáp TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ hai, 06/01/20257/12Ất HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ ba, 07/01/20258/12Bính TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ tư, 08/01/20259/12Đinh SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ năm, 09/01/202510/12Mậu DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ sáu, 10/01/202511/12Kỷ MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ bảy, 11/01/202512/12Canh ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Chủ nhật, 12/01/202513/12Tân TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ hai, 13/01/202514/12Nhâm NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ ba, 14/01/202515/12Quý MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ tư, 15/01/202516/12Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ năm, 16/01/202517/12Ất DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ sáu, 17/01/202518/12Bính TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ bảy, 18/01/202519/12Đinh HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật, 19/01/202520/12Mậu TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ hai, 20/01/202521/12Kỷ SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ ba, 21/01/202522/12Canh DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ tư, 22/01/202523/12Tân MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ năm, 23/01/202524/12Nhâm ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ sáu, 24/01/202525/12Quý TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ bảy, 25/01/202526/12Giáp NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Chủ nhật, 26/01/202527/12Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ hai, 27/01/202528/12Bính ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ ba, 28/01/202529/12Đinh DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ tư, 29/01/20251/1Mậu TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ năm, 30/01/20252/1Kỷ HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ sáu, 31/01/20253/1Canh TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Can chi tháng: tháng 12 âm lịch là tháng Đinh Sửu; tháng 1 âm lịch là tháng Mậu Dần. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).