Lịch âm tháng 2 năm 2027
Tháng 2/2027 dương lịch có 28 ngày, từ ngày 25/12 đến 23/1 âm lịch (năm Bính Ngọ và Đinh Mùi). Mùng 1 âm lịch: thứ bảy 06/02/2027. Rằm: thứ bảy 20/02/2027.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
125 | 226 | 327 | 428 | 529 | 61/1 | 72 |
83 | 94 | 105 | 116 | 127 | 138 | 149 |
1510 | 1611 | 1712 | 1813 | 1914 | 2015 | 2116 |
2217 | 2318 | 2419 | 2520 | 2621 | 2722 | 2823 |
Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm
Ngày đáng chú ý
- Thứ bảy, 06/02/2027: Mùng 1 tháng 1 âm lịch, Mùng 1 Tết
- Chủ nhật, 07/02/2027: Mùng 2 Tết
- Thứ hai, 08/02/2027: Mùng 3 Tết
- Thứ bảy, 20/02/2027: Rằm tháng 1, Rằm tháng Giêng
Đổi ngày dương sang âm tháng 2/2027
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Giờ hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| Thứ hai, 01/02/2027 | 25/12 | Tân Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 02/02/2027 | 26/12 | Nhâm Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ tư, 03/02/2027 | 27/12 | Quý Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ năm, 04/02/2027 | 28/12 | Giáp Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ sáu, 05/02/2027 | 29/12 | Ất Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ bảy, 06/02/2027 | 1/1 | Bính Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Chủ nhật, 07/02/2027 | 2/1 | Đinh Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 08/02/2027 | 3/1 | Mậu Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ ba, 09/02/2027 | 4/1 | Kỷ Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ tư, 10/02/2027 | 5/1 | Canh Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ năm, 11/02/2027 | 6/1 | Tân Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ sáu, 12/02/2027 | 7/1 | Nhâm Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ bảy, 13/02/2027 | 8/1 | Quý Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 14/02/2027 | 9/1 | Giáp Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ hai, 15/02/2027 | 10/1 | Ất Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ ba, 16/02/2027 | 11/1 | Bính Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ tư, 17/02/2027 | 12/1 | Đinh Mão | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ năm, 18/02/2027 | 13/1 | Mậu Thìn | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ sáu, 19/02/2027 | 14/1 | Kỷ Tỵ | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ bảy, 20/02/2027 | 15/1 | Canh Ngọ | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Chủ nhật, 21/02/2027 | 16/1 | Tân Mùi | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Thứ hai, 22/02/2027 | 17/1 | Nhâm Thân | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
| Thứ ba, 23/02/2027 | 18/1 | Quý Dậu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu |
| Thứ tư, 24/02/2027 | 19/1 | Giáp Tuất | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi |
| Thứ năm, 25/02/2027 | 20/1 | Ất Hợi | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ sáu, 26/02/2027 | 21/1 | Bính Tý | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu |
| Thứ bảy, 27/02/2027 | 22/1 | Đinh Sửu | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |
| Chủ nhật, 28/02/2027 | 23/1 | Mậu Dần | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất |
Can chi tháng: tháng 12 âm lịch là tháng Tân Sửu; tháng 1 âm lịch là tháng Nhâm Dần. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).