Lịch âm tháng 4 năm 2026

Tháng 4/2026 dương lịch có 30 ngày, từ ngày 14/2 đến 14/3 âm lịch (năm Bính Ngọ). Mùng 1 âm lịch: thứ sáu 17/04/2026. Rằm: thứ năm 02/04/2026.

Tháng 4 năm 2026

T2T3T4T5T6T7CN
114
215
316
417
518
619
720
821
922
1023
1124
1225
1326
1427
1528
1629
171/3
182
193
204
215
226
237
248
259
2610
2711
2812
2913
3014

Ngày lễ1/9 Mùng 1 âm lịch15 Rằm

Ngày đáng chú ý

Đổi ngày dương sang âm tháng 4/2026

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyGiờ hoàng đạo
Thứ tư, 01/04/202614/2Ất TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ năm, 02/04/202615/2Bính NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ sáu, 03/04/202616/2Đinh MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ bảy, 04/04/202617/2Mậu ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Chủ nhật, 05/04/202618/2Kỷ DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ hai, 06/04/202619/2Canh TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ ba, 07/04/202620/2Tân HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ tư, 08/04/202621/2Nhâm TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ năm, 09/04/202622/2Quý SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ sáu, 10/04/202623/2Giáp DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ bảy, 11/04/202624/2Ất MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Chủ nhật, 12/04/202625/2Bính ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ hai, 13/04/202626/2Đinh TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ ba, 14/04/202627/2Mậu NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ tư, 15/04/202628/2Kỷ MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ năm, 16/04/202629/2Canh ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ sáu, 17/04/20261/3Tân DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ bảy, 18/04/20262/3Nhâm TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Chủ nhật, 19/04/20263/3Quý HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ hai, 20/04/20264/3Giáp TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ ba, 21/04/20265/3Ất SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ tư, 22/04/20266/3Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ năm, 23/04/20267/3Đinh MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ sáu, 24/04/20268/3Mậu ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ bảy, 25/04/20269/3Kỷ TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Chủ nhật, 26/04/202610/3Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Thứ hai, 27/04/202611/3Tân MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ ba, 28/04/202612/3Nhâm ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Thứ tư, 29/04/202613/3Quý DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ năm, 30/04/202614/3Giáp TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Can chi tháng: tháng 2 âm lịch là tháng Tân Mão; tháng 3 âm lịch là tháng Nhâm Thìn. Giờ hoàng đạo tính theo bảng truyền thống, mỗi giờ dài 2 tiếng (Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Dần 3h-5h…).